cố hữu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sẵn có từ lâu, vốn có từ trước: Chỉ đặc điểm, tính chất đã tồn tại lâu đời, bền vững và không thay đổi theo thời gian.
- Thuộc về bản chất, gắn liền một cách tự nhiên và không thể tách rời: Chỉ đặc tính vốn dĩ thuộc về một sự vật, hiện tượng, là phần cốt lõi, nội tại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tinh thần yêu nước là một truyền thống cố hữu của dân tộc Việt Nam.
- Sự bảo thủ cố hữu khiến anh ấy khó tiếp thu những ý tưởng mới.
- Tính chất cố hữu của kim loại là dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
"tính cách cố hữu": chỉ những nét tính cách bẩm sinh, ăn sâu vào con người từ lâu.
- Sự cẩn trọng cố hữu khiến ông ấy luôn suy tính kỹ lưỡng trước mọi quyết định.
"mâu thuẫn cố hữu": chỉ những xung đột, mâu thuẫn vốn có và khó giải quyết trong một hệ thống, tổ chức.
- Những mâu thuẫn cố hữu trong cơ cấu đó cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ.
Biến thể và từ gần giống
- Cổ hữu (Danh từ, ít dùng): bạn cũ, bạn bè từ xưa.
- Gặp lại cổ hữu sau bao năm xa cách.
- Bản hữu (Tính từ): vốn có, nguyên thủy (thường dùng trong triết học, tôn giáo).
- Phật tính bản hữu trong mỗi chúng sinh.
Từ đồng nghĩa
- Vốn có: đã có sẵn từ trước.
- Bẩm sinh: có từ khi sinh ra.
- Nội tại: thuộc về bên trong bản chất.
- Cố định: ổn định, ít thay đổi.
Từ trái nghĩa
- Mới mẻ: vừa xuất hiện, chưa có từ trước.
- Ngoại lai: từ bên ngoài du nhập vào.
- Tạm thời: chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
- Thay đổi: có thể biến đổi, không cố định.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tính cố hữu khó dời": ý nói những thói quen, tính cách đã hình thành lâu đời thì rất khó thay đổi.
- Anh ấy vẫn giữ thói quen dậy sớm, đúng là "tính cố hữu khó dời".
- 1 dt. (H. cố: cũ; hữu: bạn) Bạn cũ: Lả lơi bên nói bên cười, bên mừng cố hữu, bên mời tân lang (BCKN).
- 2 tt. (H. cố: cũ; hữu: có) 1. Sẵn có từ lâu: Đức tính cố hữu của dân tộc ta 2. Thuộc một cách tự nhiên, không thể tách khỏi: Chuyển động là tính chất cố hữu của vật chất.